Top Xe Số Dưới 20 Triệu Đáng Mua Nhất 2020 đang hot

Đối với những người có thu nhập thấp, ngoài việc tìm mua xe máy cũ thì ô tô dưới 20 triệu đồng cũng là một điều đáng lưu tâm. Dù không có những đặc điểm nổi bật như dòng xe máy cao cấp nhưng xe số dưới 20 triệu vẫn đáp ứng được nhu cầu đi lại của những người không có khoản tiền lớn. Cùng Giá Ra Điểm hơn 16 xe dưới 20 triệu …

Đối với những người có thu nhập thấp, ngoài việc tìm kiếm Đối với xe máy đã qua sử dụng để mua, một số phải dưới 20 triệu Hội đồng cũng là một mối quan tâm. Mặc dù không có các tính năng nổi bật như xe máy kỹ thuật số cao cấp, xe hơi dưới 20 triệu vẫn có thể đáp ứng nhu cầu đi lại của những người không có một số lượng lớn tiền.

Dọc theo End của giá cả, kiểm tra 16 loại xe ô tô dưới 20 triệu đáng mua năm 2018!

1. Ô tô dưới 20 triệu – Elegant 50 giá bán 14,6 triệu đồng

Các thông số chính:

Phanh: cơ bắp

nan Rim

Cân nặng: 95 kg

Dung tích bình xăng: 4 lít

Động cơ: 4 thì, dung tích 49cc

Công suất cực đại: 2,78 mã lực tại 7.500 vòng / phút

Hộp số: 4 số

Hệ thống khởi động: khởi động / bàn đạp.

Xe dưới 20 triệu - Elegant 50 giá bán 14,6 triệu đồng

Xe dưới 20 triệu – Elegant giá 50 bán 14,6 triệu đồng

2. Xe Elegant dưới 20 triệu – Elegant 50 (màu mới) giá 14,89 triệu đồng

Các thông số tương tự như các màu tiêu chuẩn Elegant 50, chỉ có thêm 3 lựa chọn màu mới bao gồm màu đỏ đen, đen và xanh lá đậm màu xám.

Xe số 20 triệu - Elegant 50 (màu mới) giá 14,89 triệu đồng

Xe số 20 triệu – Elegant 50 (màu mới) 14.890.000 đồng giá

3. Phương tiện đi lại ít hơn 20 triệu – Elegant 100 giá II 14.490.000 VND

Các thông số chính:

Phanh: động cơ

Vành nan hoa

Trọng lượng: 95 kg

Dung tích bình xăng: 4 lít

Động cơ: 4 thì, dung tích 110cc

Công suất cực đại: 5,3 kW tại 7500 vòng / phút

Tốc độ tối đa: 81 km / h

Mức tiêu hao nhiên liệu: 1,8 L / 100 km.

Xe ô tô dưới 20 triệu - Elegant II 100 giá bán 14,49 triệu đồng

Xe ô tô dưới 20 triệu – Elegant II 100 giá bán 14,49 triệu đồng

4. Xe ô tô dưới 20 triệu – Elegant II 100 (đen đỏ) giá 14,99 triệu đồng

Các thông số tương tự như Elegant II 100 nhưng chỉ khác ở tùy chọn màu đỏ đen.

****

Danh sách Yamaha xe máy đại lý chính hãng TP. TP.HCM theo quận năm 2020

5. Elegant II 100 Sport 100 xe ô tô với giá bán 15.190.000 đồng

thông số chính tương tự như tiêu chuẩn Elegant II 100. Sự khác biệt duy nhất là phiên bản này đã được cải thiện so với động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro 3.

Ô tô dưới 20 triệu - Elegant II 100 Sport 100 giá 15.190.000 VND

Ô tô dưới 20 triệu – Elegant II 100 Sport 100 giá 15.190.000 VND

6. Ô tô dưới 20 triệu – Angela 50 giá 15,9 triệu đồng

Angela 50 thiết kế tính năng là nữ tính, nhẹ. Đèn pha tròn cổ điển, cốp đựng vừa mũ bảo hiểm và nút bật lên ở phía trước.

Các thông số chính:

Phanh: động cơ

Vành nan hoa

Trọng lượng: 97 kg

Dung tích bình nhiên liệu: 3,4 lít

Động cơ: 4 thì, dung tích 49cc

Công suất: 2,78 mã lực tại 7500 rpm

Hộp số: 4 số

Tiêu thụ nhiên liệu: 1,55 lít / 100 km.

Xe số 20 triệu - giá bán 15,9 triệu 50 Angela VND

Xe dưới 20 triệu – Angela 50 giá 15,9 triệu đồng

7. Xe dưới 20 triệu – Angela 50 (màu mới) giá 16,19 triệu đồng

Các thông số giống với phiên bản màu tiêu chuẩn, nhưng màu sắc tươi hơn, nữ tính hơn.

Xe dưới 20 triệu - Angela 50 (màu mới) giá 16,19 triệu

Ô tô dưới 20 triệu – Angela 50 (màu mới) giá 16.190.000

8. Xe số 20 triệu – SYM Amigo 50

Amigo 50 nổi bật với thiết kế phần đầu xe độc ​​đáo, cá tính, khoang chứa đồ vừa phải, phần đuôi xe thiết kế ấn tượng, động cơ tiết kiệm nhiên liệu 1,55 lít / 100 km, phong cách trẻ trung và rất kinh tế.

Các thông số chính:

Phanh: cơ bắp

nan Rim

Cân nặng: 97 kg

Động cơ: SOHC 4 thì, dung tích 49.5cc

Công suất: 2,31 mã lực tại 7.500 vòng / phút

Mô-men xoắn cực đại: 2,65 Nm tại 4000 vòng / phút

Giá: 16,49 triệu đồng.

Xe dưới 20 triệu - SYM Amigo 50

Xe số 20 triệu – SYM Amigo 50

9. Xe dưới 20 triệu – SYM Amigo (màu mới)

thông số chính tương tự nhưng mới màu xanh và giá: 16.790.000 đồng.

Xe dưới 20 triệu - SYM Amigo (màu mới)

Xe dưới 20 triệu – SYM Amigo (màu mới)

10. Phương tiện đi lại ít hơn 20 triệu – SYM Galaxy SR 115

SR 115 là dòng xe côn tay SYM Galaxy mang đến trải nghiệm thú vị khi lái xe. Mặt nạ có thiết kế đèn LED xanh ấn tượng, hệ thống treo tốt, ngăn chứa đồ rộng cho một mũ bảo hiểm nửa đầu và nhiều vật dụng nhỏ khác.

Các thông số chính:

Đĩa phanh

Cast vành

Trọng lượng: 103 kg

Động cơ: 4 thì, dung tích 115cc

Sức chứa tối đa: 7.2 mã lực tại 7.500 rpm

Tiêu thụ nhiên liệu: 1,9 lít / 100 km.

Giá: 18.290.000 đồng.

Xe số 20 triệu - SYM Galaxy SR 115

Xe số dưới 20 triệu – SYM Galaxy SR 115

11. Xe dưới 20 triệu – SYM Galaxy SR (Euro3)

Các thông số chính của SR 115 giống nhau chỉ khác ở chỗ là động cơ tiêu chuẩn khí thải Euro3 và giá bán: 18,69 triệu đồng.

Xe dưới 20 triệu - SYM Galaxy SR (Euro3)

Ô tô dưới 20 triệu – SYM Galaxy SR (Euro3)

12. Xe dưới 20 triệu – Yamaha Sirius

Các thông số chính:

Phanh: cơ

Vành nan hoa

Cân nặng: 96 kg

chiều cao ghế ngồi: 770 mm

Động cơ: SOHC 2 van, 4 thì, làm mát bằng gió

Dung tích: 110,3cc

Công suất tối đa: 8,7 mã lực tại 7.000 vòng / phút

Mô-men xoắn cực đại: 9,5 Nm tại 5.500 vòng / phút

Giá: 18,5 triệu đồng.

Xe số 20 triệu - Yamaha Sirius

Xe ô tô dưới 20 triệu – Yamaha Sirius

13. Xe dưới 20 triệu – Yamaha Sirius (phanh đĩa)

Các thông số chính tương tự phiên bản phanh tang trống nhưng có phanh đĩa và giá bán 19,8 triệu đồng.

14. Xe dưới 20 triệu – Honda Wave Alpha 110

Phanh: động cơ

nan Rim

Trọng lượng: 98 kg

Chiều cao yên xe: 769 mm

Động cơ: 4 thì, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí, dung tích 109.1cc

Công suất tối đa: 6.12 kW tại 7.500 rpm

Mô-men xoắn cực đại: 8,44 Nm tại 6.000 vòng / phút

Hệ thống khởi động: Khởi động điện / Bàn đạp chân

Giá: 17.790.000 đồng.

Ô tô dưới 20 triệu - Honda Wave Alpha 110

Ô tô dưới 20 triệu – Honda Wave Alpha 110

15. Phương tiện đi lại ít hơn 20 triệu – Honda Blade 110

Các thông số chính:

Phanh: cơ bắp

nan Rim

Trọng lượng: 100 kg

chiều cao ghế ngồi: 770 mm

Động cơ: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích: 109.1cc

Công suất tối đa: 6.18 kW tại 7.500 rpm

Mô-men xoắn cực đại: 8,65 Nm tại 5.500 vòng / phút

Giá bán: 18,6 triệu đồng.

16. Phương tiện đi lại ít hơn 20 triệu – Honda Blade 110 (đĩa phanh)

thông số chính tương tự như hệ thống phanh, nhưng khác ở chỗ chỉ có phanh đĩa và 19,6 triệu giá VND.

Xe số 20 triệu - Honda Blade 110 (phanh đĩa)

Ô tô dưới 20 triệu – Honda Blade 110 (phanh đĩa)

Trên đây là danh sách top 16 ô tô dưới 20 triệu đáng mua nhất 2018. Tuy mua rẻ nhưng xe máy vẫn đi lại bình thường, không hao xăng, độ tin cậy cao. Nhiều xe còn có kiểu dáng thời trang bắt mắt. Như vậy là quá đủ đối với một số xe giá rẻ.

người hy vọng đã chọn cho mình một chiếc xe máy để đi lại như thế cho tư vấn của Out Giá!

từ khóa

  • xe tay ga dưới 20 triệu cho phụ nữ
  • xe tay ga dưới 20 triệu 2018
  • May ít hơn 20 triệu chiếc xe tiết kiệm xăng
  • 16 xe dưới 20 triệu


Similar Articles

Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Advertisment

TIN XEM NHIỀU

Top tiệm tóc nổi tiếng ở Hà Nội rẻ đẹp 2021

Tạp Chí Đánh Giá: mã giá giả, phiếu giảm giá tốt nhất 2021 Tạp Chí Đánh Giá ...

ĐỊA CHỈ MUA MÈO CẢNH UY TÍN GIÁ RẺ TẠI TP HCM

Địa chỉ mua mèo cưng tại TP. - Mua chó mèo là nhu cầu của rất nhiều người yêu động vật. Tuy nhiên,...

Top salon tóc đẹp ở TPHCM 2021

Tạp Chí Đánh Giá: mã giá giả, phiếu giảm giá tốt nhất 2021 Tạp Chí Đánh Giá ...